Đang tải…
Dù chỉ một ~ cũng (không)
一 + đơn vị đếm + たりとも + 〜ない
試験まであと一週間だ。一日たりとも無駄にはできない。
Còn một tuần nữa là thi. Dù chỉ một ngày cũng không thể lãng phí.
会社のお金は、一円たりとも私的に使うことは許されない。
Tiền của công ty dù chỉ một yên cũng không được phép dùng vào việc riêng.
1.水不足が深刻なので、( )たりとも無駄にしてはいけない。
2.彼は時間に厳しく、一分たりとも( )。
3.この部屋には何人( )立ち入ってはならない。
この作業は危険なので、一瞬たりとも気を抜いてはならない。
Công việc này nguy hiểm nên dù chỉ một khoảnh khắc cũng không được lơ là.