Đang tải…
Theo cách của ~, tương xứng với ~ (dù có hạn chế)
N
V・A thể thường + なりに
なりの + N
私なりに一生懸命考えてみましたが、やはりいい案が浮かびません。
Tôi đã suy nghĩ hết sức theo cách của mình nhưng vẫn không nghĩ ra ý hay.
子どもなりに親の苦労を理解しているようだ。
Có vẻ bọn trẻ cũng hiểu nỗi vất vả của bố mẹ theo cách của trẻ con.
素人なりの
1.経験は浅いですが、若い( )新しいアイデアを出していきたいと思います。
2.自分( )やり方で進めてみてください。
3.( )一生懸命頑張ったので、結果には満足している。
Đây là ý kiến của một người không chuyên thôi, nhưng tôi nghĩ nên làm màu sáng hơn một chút.