Đang tải…
Trái ngược với ~
N + とは裏腹に
とは裏腹の + N
彼女は明るい笑顔とは裏腹に、心の中では深く悩んでいた。
Trái ngược với nụ cười tươi tắn, trong lòng cô ấy đang rất phiền muộn.
政府の楽観的な見通しとは
1.彼は「興味がない」と言っていたが、その言葉( )、目は輝いていた。
2.期待とは裏腹( )結果に、選手たちは肩を落とした。
3.華やかな外見とは裏腹に、( )。
Trái ngược với dự báo lạc quan của chính phủ, kinh tế vẫn tiếp tục xấu đi.
「大丈夫だ」という言葉とは裏腹の不安そうな表情が気になった。
Tôi để ý vẻ mặt lo lắng trái ngược với câu nói 'không sao đâu'.