Đang tải…
Tột cùng của ~, ~ tột độ
N + の極み
一流ホテルのスイートで一週間過ごすなんて、ぜいたくの極みだ。
Ở phòng suite khách sạn hạng sang suốt một tuần, đúng là xa xỉ tột cùng.
決勝戦でのあのミスは、選手本人にとって痛恨の極み
1.今回の不祥事で皆様に多大なご迷惑をおかけしたことは、遺憾( )です。
2.雄大な景色を眺めながら露天風呂に入るのは、まさに( )だ。
3.連日の残業で、心身ともに疲労( )に達していた。
Lỗi đó trong trận chung kết hẳn là nỗi đau đớn tột cùng đối với chính cầu thủ.
三日間徹夜で作業を続け、社員たちは疲労の極みに達していた。
Làm việc liên tục ba ngày không ngủ, các nhân viên đã mệt mỏi đến tột độ.