Đang tải…
~ không chịu nổi / vô cùng ~ (cảm xúc tự nhiên trào dâng)
V-て
Aい-くて
Aな-で + ならない
試験の結果が気になってならない。
Tôi cứ bồn chồn mãi về kết quả kỳ thi.
彼が何か隠している気がしてならない。
Tôi cứ có cảm giác anh ấy đang giấu điều gì đó.
あと一点で優勝を逃
1.故郷の家族のことが思い出されて( )。
2.一人で留学した娘のことが( )ならない。
3.この計画はうまくいかないような気が( )。
Để vuột chức vô địch chỉ vì thiếu một điểm, tôi tiếc vô cùng.