Đang tải…
Nhất định không ~ / làm sao mà ~ được
普通形 (Aな-な
Nな) + ものか
もんか
ものですか
あんなひどいことを言われて、黙っていられるものか。
Bị nói những lời quá đáng như thế, làm sao mà im lặng được.
絶対に負けるもんか。次は必ず勝ってみせる。
Nhất định không thua đâu. Lần sau tôi sẽ thắng cho xem.
「一人で寂しくない?」「寂
1.あんな不親切な店、もう二度と行く( )。
2.あんな人が親切( )。騙されないで。
3.「手伝ってあげようか。」「君の助けなんか( )。」
"Ở một mình không buồn à?" "Buồn gì mà buồn. Ngày nào cũng vui lắm."