Đang tải…
Đáp ứng ~, đáp lại ~ (kỳ vọng, yêu cầu)
N + にこたえて
にこたえ
にこたえる + N
多くのファンの声援にこたえて、選手は見事に優勝した。
Đáp lại sự cổ vũ của đông đảo người hâm mộ, tuyển thủ đã giành chức vô địch một cách xuất sắc.
お客様のご要望にこたえ、営業時間を夜十時まで延長しました。
Đáp ứng mong muốn của quý khách, chúng tôi đã kéo dài giờ mở cửa đến 10 giờ tối.
1.観客のアンコール( )、歌手はもう一曲歌った。
2.(試合に負けて)応援してくださった皆さんの期待に( )、本当に申し訳ありません。
3.地域住民の要望( )、駅前に新しい図書館が建てられた。
両親の期待にこたえられなかったことが、今でも心残りだ。
Việc không đáp ứng được kỳ vọng của bố mẹ đến giờ tôi vẫn còn day dứt.