Đang tải…
Vừa ~ lại vừa ~ / có ~ mà cũng có ~
N1 + も + Vば
Aければ
Aな・Nなら + N2 + も
彼女は頭もよければ、性格もいい。
Cô ấy đã thông minh lại còn tính tình tốt.
人生には、いい時もあれば、悪い時もある。
Đời người có lúc tốt mà cũng có lúc xấu.
1.この部屋は日当たりも( )、駅からも近い。
2.彼は英語も得意( )、数学も得意だ。
3.この仕事は給料も安ければ、( )。
Anh ấy hát đã hay mà nhảy cũng giỏi.