Đang tải…
~ thì đương nhiên rồi, (cả ~ cũng)
N + はもちろん(、N + も
まで)
彼は英語はもちろん、スペイン語も話せる。
Tiếng Anh thì khỏi nói, anh ấy còn nói được cả tiếng Tây Ban Nha.
日曜日はもちろん、土曜日も店は休みです。
Chủ nhật thì đương nhiên rồi, thứ Bảy cửa hàng cũng nghỉ.
このアニメは日本ではもちろん
1.彼女はひらがな( )、難しい漢字も読める。
2.平日はもちろん、( )。
3.この映画は、子ども( )、大人も楽しめる。
Bộ anime này ở Nhật thì khỏi nói, ở nước ngoài cũng được yêu thích.