Đang tải…
Chính ~ (mới là) / nhất định ~
N + こそ
V-て + こそ
普通形 + からこそ
今度こそ、遅刻しないように気をつけます。
Lần này nhất định tôi sẽ chú ý để không đến muộn.
A「いつもお世話になっています。」B「こちらこそ、ありがとうございます。」
A: "Cảm ơn anh luôn giúp đỡ." B: "Chính tôi mới phải cảm ơn anh."
君のことを思っているからこそ、厳しいことを言
1.A「遅れてすみません。」B「いいえ、こちら( )。」
2.失敗した( )、学んだことも多い。
3.次の試合こそ、( )。
Chính vì nghĩ cho em nên anh mới nói những lời nghiêm khắc đấy.