Đang tải…
Một người (ở vị trí) như ~ mà lại ~
N (địa vị) + ともあろう + 者
人
方
企業
大学教授ともあろう人が、学生の論文を盗用するなんて。
Một người ở cương vị giáo sư đại học mà lại đạo văn luận văn của sinh viên.
一流企業ともあろう会社が、顧客の個人情報を流出させるとは信じられない。
Không thể tin một doanh nghiệp hàng đầu như thế lại để rò rỉ thông tin cá nhân khách hàng.
1.裁判官( )人が、賄賂を受け取るとは信じられない。
2.年末( )、どこの店も客で混み合う。
3.人気作家ともあろう人が、( )。
警察官ともあろう者が飲酒運転で逮捕されるとは、あきれてものも言えない。
Một cảnh sát mà lại bị bắt vì lái xe khi say rượu, thật hết nói nổi.