Đang tải…
Đã là ~ thì (phải) ~
N (vai trò, địa vị) + たる + N
N + たるもの(は)
教師たるもの、生徒の模範とならなければならない。
Đã là giáo viên thì phải trở thành tấm gương cho học sinh.
一国の指導者たる者は、国民の声に耳を傾けるべきだ。
Người đã là lãnh đạo một quốc gia thì phải lắng nghe tiếng nói của nhân dân.
1.警察官( )、市民の安全を第一に考えるべきだ。
2.医師たるもの、( )。
3.学生( )者、学業を第一とすべきだ。
Đã làm cha mẹ thì không được nói dối trước mặt con cái.