Đang tải…
Một khi đã đến mức/ở vị trí ~ thì (đương nhiên) ~
N
V-る + ともなると
ともなれば
十二月ともなると、街はクリスマスの飾りでにぎやかになる。
Cứ đến tháng Mười hai là phố phường nhộn nhịp đồ trang trí Giáng sinh.
参加者が百人ともなれば、広い会場を借りる必要があるだろう。
Nếu người tham gia lên đến một trăm thì có lẽ cần thuê hội trường rộng.
子
1.大臣( )、発言の一つ一つが注目される。
2.家族で海外に移住する( )、準備することが山ほどある。
3.真冬ともなると、この辺りは( )。
Con cái một khi đã lên cấp ba thì thường ít nói chuyện với bố mẹ.