Đang tải…
~ thì khỏi phải nói, (ngay cả ~ cũng)
N + は言うに及ばず
この歌は日本は言うに及ばず、アジア各国でも大ヒットした。
Bài hát này ở Nhật thì khỏi phải nói, nó còn trở thành hit lớn ở các nước châu Á.
彼は英語は言
1.この祭りには地元の人( )、遠くからも多くの観光客が訪れる。
2.子ども( )言うに及ばず、大人もこのゲームに夢中になっている。
3.彼は数学は言うに及ばず、( )。
Anh ấy tiếng Anh thì khỏi nói, còn nói được cả tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.
災害時には、食料や水は言うに及ばず、常備薬の備えも欠かせない。
Khi có thiên tai, lương thực và nước thì khỏi phải nói, thuốc dùng thường xuyên cũng không thể thiếu.