Đang tải…
Cả ~ lẫn ~ (đều), xét về ~ hay ~ thì cũng
N1 + といい + N2 + といい
このレストランは味といい値段といい、申し分ない。
Nhà hàng này cả hương vị lẫn giá cả đều không có gì để chê.
彼は話し方といい仕草といい、父親にそっくりだ。
Cậu ấy từ cách nói chuyện đến cử chỉ đều giống hệt bố.
1.この部屋は広さ( )日当たりといい、家族で住むには理想的だ。
2.デザインといい機能といい、( )。
3.彼女は性格といい能力( )、リーダーにふさわしい人物だ。
今回のミスといい前回の遅刻といい、最近の彼はどうも気が緩んでいる。
Cả lỗi lần này lẫn vụ đi muộn lần trước, dạo này anh ta có vẻ lơ là quá.