Đang tải…
Không có ~ thì (không thể) ~ / mà không ~
N + なしに(は)
なしでは (+ phủ định)
N + なしに (= mà không ~)
皆さんのご支援なしには、この計画は実現できませんでした。
Nếu không có sự ủng hộ của mọi người thì kế hoạch này đã không thể thành hiện thực.
私はもう、スマホなしでは生活できない。
Giờ tôi không thể sống thiếu điện thoại thông minh nữa.
彼は何の連絡もなしに
1.眼鏡なしでは、( )。
2.許可( )、この部屋に入ってはいけません。
3.努力( )、成功はありえない。
Anh ấy đột ngột nghỉ việc mà không hề báo trước một tiếng nào.