Đang tải…
Vì ~, do ~ (trong thông báo)
N + につき
この先は工事中につき、通行止めとなっております。
Phía trước đang thi công nên cấm lưu thông.
店内改装につき、今月末まで休業いたします。
Do sửa sang lại cửa hàng, chúng tôi tạm nghỉ đến cuối tháng này.
満席につき、ただいまご予約を受
1.(店の張り紙)清掃中( )、立ち入りはご遠慮ください。
2.(友達との会話)「明日は雨( )、家にいるよ。」
3.(掲示)本日は祝日( )、窓口の業務はお休みです。
Do đã hết chỗ, hiện chúng tôi không nhận đặt chỗ.