Đang tải…
Xin (quý vị) vui lòng ~ (yêu cầu trang trọng)
お + V-ます + 願う
願います
ご + N(Hán ngữ) + 願う
願います
危険ですので、白線の内側までお下がり願います。
Vì nguy hiểm, xin quý khách vui lòng lùi vào bên trong vạch trắng.
工事中はご迷惑をおかけしますが、ご協力
1.入場の際は、チケットをご提示( )。
2.書類の内容を( )確認願います。
3.係員が参りますので、こちらで( )願います。
Trong thời gian thi công sẽ gây phiền hà, mong quý vị vui lòng hợp tác.
恐れ入りますが、少々お待ち願えますか。
Xin lỗi đã làm phiền, quý khách có thể vui lòng chờ một chút được không ạ?