Đang tải…
Có vẻ là, được cho là ~
N
thể thường + とおぼしき + N
公園のベンチに、観光客とおぼしき外国人のグループが座っていた。
Trên ghế công viên có một nhóm người nước ngoài trông như là khách du lịch.
三十代とおぼしき女性が、受付で何か尋ねていた。
Một phụ nữ trông chừng ngoài ba mươi đang hỏi gì đó ở quầy lễ tân.
遺跡
1.事件当日、現場付近で犯人( )男が目撃されている。
2.あの人はどうやら学生( )。
3.(まだ確認されていないが)現場から凶器( )ナイフが見つかった。
Từ khu di tích đã tìm thấy phế tích được cho là lăng mộ của một vị vua cổ đại.