Đang tải…
Vô tình ~, không có ý ~ / không rõ ~
V-る + ともなく(ともなしに)
nghi vấn từ (+ trợ từ) + ともなく
電車の中で、隣の人たちの話を聞くともなく聞いていた。
Trên tàu điện, tôi lơ đãng nghe câu chuyện của những người ngồi bên cạnh.
どこからともなく、甘い香りが漂ってきた。
Không biết từ đâu, một mùi hương ngọt ngào thoảng tới.
1.窓の外を眺める( )眺めていると、一羽の鳥が飛んできた。
2.いつから( )、二人は付き合うようになった。
3.彼は一日も休む( )、三年間働き続けた。
Không rõ ai bắt đầu, tiếng vỗ tay vang lên và hội trường tràn ngập bầu không khí ấm áp.