Đang tải…
Không ~ (định ngữ phủ định văn ngôn)
V-ない (bỏ ない) + ざる + N (する → せざる, ある → あらざる)
この番組では、有名な画家の知られざる過去が紹介された。
Chương trình này đã giới thiệu quá khứ ít người biết của một họa sĩ nổi tiếng.
パーティーに招かれざる客が現れ、会場は騒然となった。
Một vị khách không mời mà đến xuất hiện ở bữa tiệc khiến hội trường náo động.
1.彼の成功の陰には、少なから( )苦労があった。
2.この本は、戦国武将の( )一面を描いている。
3.上司の命令なので、従わ( )。
市場には「見えざる手」が働いていると言われる。
Người ta nói rằng trong thị trường có 'bàn tay vô hình' đang vận hành.