Đang tải…
Không chịu nổi để ~ / vô cùng ~ / đáng để ~
V-る + にたえない
N + にたえない
V-る・N + にたえる
最近のネット上の書き込みには、読むにたえない悪口が多い。
Gần đây trên mạng có rất nhiều lời lăng mạ khiến người ta đọc không nổi.
皆様の温かいご支援に、感謝の
1.酔った客どうしの口論は、聞く( )ものだった。
2.長年にわたり格別のご指導を賜り、感謝( )。
3.専門家の厳しい批判( )理論でなければ、学会では認められない。
Trước sự hỗ trợ ấm áp của quý vị, tôi vô cùng biết ơn.
この作品は子供が描いた絵とはいえ、十分鑑賞にたえる出来だ。
Tác phẩm này tuy là tranh trẻ con vẽ nhưng hoàn toàn đáng để thưởng lãm.