Đang tải…
Đủ để ~, xứng đáng ~ / không đáng ~
V-る
N + に足る
に足りない (に足らない)
彼はどんな約束も必ず守る、信頼に足る人物だ。
Anh ấy là người luôn giữ mọi lời hứa, đáng để tin cậy.
警察は、容疑を裏付けるに
1.今回の調査では、結論を出す( )データが集まらなかった。
2.相手はまだ無名の新人だ。恐れる( )。
3.社長の説明は、社員を( )に足るものではなかった。
Cảnh sát vẫn chưa tìm được chứng cứ đủ để xác minh nghi vấn.
そんな取るに足りないことで、いつまでも悩むのはやめなさい。
Đừng mãi phiền lòng vì chuyện vặt vãnh không đáng kể như thế.