Đang tải…
Không thể kìm nén ~
N (cảm xúc) + を禁じ得ない
幼い子供が犠牲になった事件の報道に、涙を禁じ得ない。
Trước tin tức về vụ việc mà nạn nhân là trẻ nhỏ, tôi không cầm được nước mắt.
国民の税金
1.被災者の苦しい生活を知り、( )を禁じ得なかった。
2.政府の対応のあまりの遅さには、失望( )。
3.長年信頼してきた友人に裏切られたと知り、( )を禁じ得なかった。
Tôi không thể kìm nén cơn giận đối với nghị sĩ đã dùng tiền thuế của dân vào việc riêng.
十年前と同じ誤りが再び繰り返されたことには、驚きを禁じ得ない。
Tôi không khỏi kinh ngạc khi cùng một sai lầm của mười năm trước lại bị lặp lại.