Đang tải…
Nếu dùng ~ thì (sẽ) / dù dùng ~ cũng (không)
N + をもってすれば
をもってしても
彼の実力をもってすれば、優勝も夢ではない。
Với thực lực của anh ấy thì vô địch cũng không phải là mơ.
最新の技術をもってしても、地震を正確に予知することは難しい。
Ngay cả với công nghệ mới nhất thì dự báo chính xác động đất vẫn còn khó.
1.世界最高の頭脳( )、この謎は解けなかった。
2.彼の技術をもってすれば、( )。
3.現代医学を( )しても、治せない病気はまだ多い。
Với năng lực ngoại ngữ của cô ấy thì ở chi nhánh nước ngoài cũng hoàn toàn đủ sức làm việc.