Đang tải…
Cảm thấy (âm thanh, mùi, vị…)
音・におい・味・声 + が する
台所からカレーのいいにおいがします。
Từ bếp có mùi cà ri thơm.
外で変な音がしましたが、何でしょうか。
Ngoài kia có tiếng động lạ, là gì nhỉ?
このジュースは少しりんごの味がします。
Nước ép này có vị hơi giống táo.
1.玄関で人の声が( )。誰か来たようです。
2.このお茶は花のような( )がします。
3.今朝から少し寒気( )します。