Đang tải…
Làm cho ~
Aく
Aに
Nに + する
テレビの音を小さくしてもらえますか。
Bạn vặn nhỏ tiếng tivi được không?
赤ちゃんが寝ているので、静かにしてください。
Em bé đang ngủ nên hãy giữ yên lặng.
来月から会議の時間を
1.字が見えにくいので、もう少し( )してください。
2.お客さんが来るから、部屋をもっと( )しましょう。
3.(自分で髪を切りました)昨日、髪を短く( )。
Nghe nói từ tháng sau sẽ rút thời gian họp xuống 30 phút.