Đang tải…
Chọn ~ / quyết định ~
N + に する
A「飲み物は何にしますか。」B「コーヒーにします。」
A: Bạn uống gì? B: Tôi chọn cà phê.
旅行は来月の連休にしましょう。
Chuyến du lịch thì chọn kỳ nghỉ dài tháng sau nhé.
母の誕生日のプレゼントは時計にしました
1.店員「どれになさいますか。」客「じゃ、この青いシャツ( )します。」
2.昼ご飯はラーメンとカレーで迷いましたが、カレー( )。
3.次の会議は何曜日( )か。
Quà sinh nhật mẹ tôi đã chọn đồng hồ.