Đang tải…
Như ~ (coi nhẹ) / ~ thế mà (ngạc nhiên) / những thứ như ~
N + なんて
なんか
普通形 + なんて
私なんか、まだまだ日本語が下手です。
Tôi thì tiếng Nhật vẫn còn kém lắm.
あの真面目な彼が会社を辞めるなんて、信じられない。
Người nghiêm túc như anh ấy mà lại nghỉ việc thì thật không thể tin được.
疲れているから、今日は
1.試験に一回で合格できる( )、思わなかった。
2.こんな簡単な問題( )、子供でもできるよ。
3.「手伝ってくれてありがとう。」「いえ、私( )何もしていませんよ。」
Mệt quá nên hôm nay chẳng muốn học hành gì cả.