Đang tải…
Chỉ ~ mới có, đặc trưng của ~
N + ならではの + N
N + ならではだ
手作りならではの温かみが、この家具の魅力だ。
Sự ấm áp chỉ đồ thủ công mới có chính là sức hút của món đồ nội thất này.
子どもならではの自由な発想に、大人たちは驚かされた。
Người lớn bị bất ngờ trước những ý tưởng tự do chỉ trẻ con mới có.
この繊細
1.京都( )風情を味わえる宿に泊まった。
2.旅先で、地元の人ならではの( )。
3.さすがプロ( )、仕上がりがまるで違う。
Hương vị tinh tế này chỉ cửa hàng lâu đời trăm năm mới làm được.