Đang tải…
Bất chấp (khó khăn), không hề nao núng
N (khó khăn, trở ngại) + をものともせず(に)
選手たちは激しい雨をものともせず、最後まで全力でプレーした。
Các cầu thủ không hề nao núng trước cơn mưa dữ dội, đã thi đấu hết sức đến cuối cùng.
彼は周囲の反対をものともせずに、会社を辞めて起業した。
Anh ấy bất chấp sự phản đối của mọi người xung quanh, nghỉ việc để khởi nghiệp.
1.親の心配( )、息子は毎晩遊び歩いている。
2.彼女は重い病気( )、見事に金メダルを獲得した。
3.彼は大きなけがをものともせず、( )。
その登山家は厳しい寒さをものともせず、冬の山頂を目指した。
Nhà leo núi ấy không nao núng trước cái lạnh khắc nghiệt, hướng tới đỉnh núi mùa đông.