Đang tải…
Có điều gì đó ~ / thật là ~ (cảm nhận sâu sắc)
V-る
V-ない
Aい
Aな-な + ものがある
彼のピアノの演奏には、人の心を動かすものがある。
Tiếng đàn piano của anh ấy có điều gì đó lay động lòng người.
一人で外国で暮らすのは、やはりさびしいものがある。
Sống một mình ở nước ngoài quả thật có phần cô đơn.
新人ながら、彼女の
1.この映画の最後の場面には、胸に迫る( )。
2.毎日同じ作業を繰り返すのは、退屈( )ものがある。
3.初めて富士山の頂上から見た景色には、言葉にできない( )。
Dù là người mới nhưng kế hoạch của cô ấy có điểm sáng.