Đang tải…
Thật là ~ (là) ~ (nêu cảm xúc trước rồi kể sự việc)
V-た
Aい
Aな-な + ことに(は)
驚いたことに、十年ぶりに会った友人は全く変わっていなかった。
Thật ngạc nhiên là người bạn mười năm mới gặp lại chẳng thay đổi chút nào.
残念なことに、楽しみにしていた花火大会は雨で中止になった。
Thật đáng tiếc là lễ hội pháo hoa mà tôi mong chờ đã bị hủy vì mưa.
1.不思議( )ことに、誰もいないはずの部屋から音が聞こえてきた。
2.( )ことに、旅行の初日にパスポートをなくしてしまった。
3.幸いな( )、大きな地震だったが、けが人は出なかった。
うれしいことには、入院していた祖母が来週退院できることになった。
Thật vui là bà tôi đang nằm viện đã được cho xuất viện vào tuần sau.