Đang tải…
Không có nghĩa là ~ / không phải là ~ (phủ định một phần)
普通形 (Aな
N có thể bỏ だ) + というわけではない
肉が嫌いというわけではないが、あまり食べない。
Không phải là tôi ghét thịt, nhưng tôi ít ăn.
高い薬が必ずしもよく効くというわけではない。
Thuốc đắt không hẳn là lúc nào cũng hiệu quả.
会議で何も言わなかったからといって、この計画
1.彼のことが嫌い( )が、一緒に働くのは少し苦手だ。
2.毎日忙しいが、今の仕事に不満がある( )。
3.日本人だからといって、全員が敬語を正しく使える( )。
Tuy không nói gì trong cuộc họp nhưng không có nghĩa là tôi tán thành kế hoạch này.