Đang tải…
Kết hợp với ~, cộng hưởng với ~
N + と相まって
N1 と N2 が相まって
N も相まって
美しい映像が音楽と相まって、観客を深い感動へと導いた。
Hình ảnh đẹp cộng hưởng với âm nhạc đã đưa khán giả đến niềm xúc động sâu sắc.
強風と乾燥が相
1.彼の才能は人一倍の努力( )、見事に開花した。
2.円安と物価高( )相まって、家計の負担が増している。
3.その映画は豪華なキャストも( )、公開初日から大ヒットとなった。
Gió mạnh cộng với thời tiết hanh khô khiến ngọn lửa lan rộng trong chớp mắt.
連休の好天も相まって、観光地は大勢の人でにぎわった。
Thêm vào đó là thời tiết đẹp dịp nghỉ dài ngày, các điểm du lịch đông nghịt người.