Đang tải…
Vì ~, do ~ (văn viết)
N(の)/ Na(である)/ A・V thể thường + ゆえ(に)
〜がゆえに
N + ゆえの + N
彼は若さゆえの過ちとして、当時の行動を深く反省している。
Anh ấy coi hành động hồi đó là sai lầm do tuổi trẻ và hối lỗi sâu sắc.
彼女は真面目であるがゆえに、一人で問題を抱え込んでしまうことが多
1.彼は正直すぎる( )、損をすることが多い。
2.貧しさ( )犯罪に手を染める若者も少なくない。
3.これは若さ( )過ちだと思って、許してやってほしい。
Chính vì quá nghiêm túc nên cô ấy hay ôm đồm vấn đề một mình.
経験不足ゆえ、ご迷惑をおかけすることもあるかと存じますが、よろしくお願いいたします。
Do còn thiếu kinh nghiệm nên có thể sẽ gây phiền hà, rất mong mọi người giúp đỡ.