Đang tải…
Lúc thì ~ lúc thì ~ (hai hành động luân phiên)
V1-ます + つ + V2-ます + つ (V1, V2 trái nghĩa hoặc chủ động
bị động)
田舎では近所同士が持ちつ持たれつで暮らしている。
Ở quê, hàng xóm sống nương tựa, giúp đỡ lẫn nhau.
ゴール前で、二人のランナーは抜きつ抜
1.部屋の中を行き( )しながら、彼は返事を考えていた。
2.両国は経済的に( )の関係にある。
3.両チームは最後まで( )の接戦を演じた。
Trước vạch đích, hai vận động viên giằng co quyết liệt, lúc vượt lúc bị vượt.
彼は告白するかどうか迷って、彼女の家の前を行きつ戻りつしていた。
Anh ấy phân vân không biết có nên tỏ tình không, cứ đi tới đi lui trước nhà cô ấy.