Đang tải…
Làm sẵn; để nguyên
V-て + おく
旅行の前に、ホテルを予約しておきます。
Trước chuyến đi, tôi sẽ đặt khách sạn sẵn.
A「窓を閉めましょうか。」B「暑いから、開けておいてください。」
A: Tôi đóng cửa sổ nhé? B: Nóng lắm, cứ để mở đi.
明日の会議の資料
1.試験の前に、よく復習して( )ください。
2.A「資料を片付けましょうか。」B「まだ使うから、出して( )ください。」
3.パーティーの前に、ビールを冷蔵庫で( )おきましょう。
Tài liệu họp ngày mai, tôi photo sẵn cho nhé.