Đang tải…
Đang ở trạng thái ~
自動詞-て + いる
寒いと思ったら、窓が開いていますね。
Cứ thấy lạnh, hóa ra cửa sổ đang mở.
道に財布が落ちていますよ。
Có cái ví rơi trên đường kìa.
部屋の電気がついています
1.車のドアが( )いますよ。気をつけてください。
2.壁の時計が( )います。電池を替えましょう。
3.(風で)教室の窓ガラスが( )。
Đèn phòng đang sáng. Hình như có ai đó ở trong.