Đang tải…
Làm xong hết; lỡ ~ (tiếc)
V-て + しまう
電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi lỡ để quên ô trên tàu mất rồi.
この本は面白くて、一日で読んでしまいました。
Cuốn sách này hay nên tôi đọc hết trong một ngày.
急がないと、電車
1.大切なカップを割って( )。
2.昨日、ケーキを全部食べ( )。
3.宿題は昨日のうちに全部( )しまいました。
Không nhanh lên là tàu chạy mất đấy.