Đang tải…
Từ việc ~ (mà suy ra / nên được gọi là) ~
普通形 (Aな-な・である
Nである) + ことから
この島は形がハートに似ていることから、「恋人の島」と呼ばれている。
Hòn đảo này có hình giống trái tim nên được gọi là 'Đảo tình nhân'.
現場に大きな足跡が残っていたことから、犯人は男性だと考えられる。
Từ việc hiện trường còn lại dấu chân lớn, có thể suy ra thủ phạm là đàn ông.
1.昔、この辺りは桜の名所( )ことから、「桜町」という名前がついた。
2.道路がぬれていることから、( )。
3.毎年多くのツルが飛んでくる( )、この村は「ツルの里」と名付けられた。
話し方に関西のなまりがあることから、彼が大阪出身だと分かった。
Từ giọng nói có âm hưởng vùng Kansai, tôi biết được anh ấy là người Osaka.