Đang tải…
Quả đúng là ~ nên (xứng đáng, có khác)
普通形 (Aな-な
N) + だけあって
だけのことはある
さすが一流ホテルだけあって、サービスが行き届いている。
Đúng là khách sạn hạng nhất có khác, dịch vụ rất chu đáo.
十年も日本に住んでいるだけあって、彼女の敬語は完璧だ。
Quả không hổ là đã sống ở Nhật mười năm, kính ngữ của cô ấy thật hoàn hảo.
この料理
1.このレストランは値段が高い( )、料理も雰囲気も素晴らしい。
2.彼の絵は本当に見事だ。さすがプロの画家( )。
3.彼女は料理が得意( )だけあって、何を作っても手早い。
Món này ngon thật. Đúng là xứng đáng với ba tiếng đồng hồ bỏ ra để nấu.