Đang tải…
Vì quá ~ nên (dẫn đến kết quả bất thường)
V-る
V-た
Nの
Aな-な + あまり(に)
合格の知らせを聞いて、母は嬉しさのあまり泣き出した。
Nghe tin tôi đỗ, mẹ vui quá đến mức bật khóc.
面接で緊張するあまり、自分の名前を言い間違えてしまった。
Vì quá căng thẳng trong buổi phỏng vấn mà tôi nói nhầm cả tên mình.
1.驚き( )あまり、声も出なかった。
2.彼は仕事に熱中するあまり、( )。
3.悲しみの( )、彼女は何日も食事がのどを通らなかった。
健康を気にするあまり、食事を楽しめなくなっている人もいる。
Có người vì quá bận tâm đến sức khỏe mà không còn tận hưởng được bữa ăn.