Đang tải…
Khó có thể ~ / không thể ~ (từ chối lịch sự)
V-ます + かねる
かねます
そのご提案には、賛成しかねます。
Tôi khó có thể tán thành đề xuất đó.
担当者が不在のため、詳しいことは分かりかねます。
Do người phụ trách vắng mặt nên chúng tôi không thể nắm rõ chi tiết.
困っている後輩を見るに
1.申し訳ございませんが、その件についてはお答え( )。
2.私は泳ぎが苦手なので、百メートルも( )。
3.お客様のご要望には( )、別の方法をご提案させていただきます。
Không thể đứng nhìn đàn em gặp khó khăn được nữa nên tôi đã giúp một tay.