Đang tải…
Có thể ~ (điều xấu) / không chừng sẽ ~
V-ます + かねない
そんな言い方をしたら、誤解されかねないよ。
Nói kiểu đó thì không chừng bị hiểu lầm đấy.
睡眠不足が続くと、体を壊しかねない。
Thiếu ngủ kéo dài thì có thể hại sức khỏe.
あの人なら約束を忘れかねない
1.このまま雨が降り続くと、川が氾濫し( )。
2.毎日練習しているから、今度の試合は( )。
3.飲酒運転は大事故に( )かねない。
Người đó không chừng quên hẹn nên hãy liên lạc trước một ngày.