Đang tải…
Kể từ khi ~ thì (thay đổi hẳn, kéo dài đến nay)
V-て + からというもの(は)
犬を飼い始めてからというもの、毎朝散歩するのが習慣になった。
Từ khi bắt đầu nuôi chó, việc đi dạo mỗi sáng đã thành thói quen.
子どもが生まれてからというもの、夫は毎日早く帰ってくるようになった。
Kể từ khi con chào đời, chồng tôi ngày nào cũng về nhà sớm.
1.日本に来てからというもの、( )。
2.スマホを( )からというもの、本をほとんど読まなくなった。
3.禁煙して( )、体の調子がずっといい。
彼女と別れてからというもの、彼は何をしても楽しくなさそうだ。
Kể từ khi chia tay cô ấy, anh ta làm gì cũng có vẻ chẳng vui.