Đang tải…
Đang dần ~ (quá trình biến đổi đang tiến triển)
V-ます + つつある
日本の人口は年々減りつつある。
Dân số Nhật Bản đang giảm dần qua từng năm.
手術の後、祖母の体力は少しずつ回復しつつある。
Sau ca phẫu thuật, thể lực của bà đang hồi phục từng chút một.
オンライン授業
1.地球の平均気温は年々( )つつある。
2.弟は今、自分の部屋で漫画を( )。
3.若者の減少により、伝統的な祭りが消え( )。
Nhờ sự phổ biến của lớp học trực tuyến, cách thức giáo dục đang dần thay đổi.