Đang tải…
Dù có ~ hay không ~ thì cũng ~
V-(よ)う + が
と + V-まい + が
と (lặp cùng động từ)
雨が降ろうが降るまいが、試合は予定どおり行われる。
Dù trời có mưa hay không, trận đấu vẫn diễn ra như dự định.
君が参加しようがしまいが、私には関係ない。
1.薬を( )まいが、この病気は自然に治るそうだ。
2.君が勉強( )、私にはどうでもいいことだ。
3.本人が望もうが望むまいが、( )。
Cậu có tham gia hay không thì cũng chẳng liên quan đến tôi.
彼が来ようと来るまいと、会議は3時に始める。
Dù anh ta có đến hay không, cuộc họp vẫn bắt đầu lúc 3 giờ.