Đang tải…
Dù ~ thì cũng (không bị ảnh hưởng)
V-(よ)う + が
と
A-かろう + が
と
Na・N + だろう
であろう + が
と
誰が何と言おうと、私はこの道を進むつもりだ。
Dù ai nói gì đi nữa, tôi vẫn định đi theo con đường này.
いくら値段が高かろうが、本当に必要なものなら買うべきだ。
Dù giá có đắt đến đâu, nếu thật sự cần thì nên mua.
1.周りにどんなに( )が、自分が決めたことは変えない。
2.部屋がどんなに( )が、寝られればそれでいい。
3.人に何を言われようと、( )。
どんなに困難であろうと、最後までやり遂げる覚悟だ。
Dù khó khăn đến đâu, tôi đã quyết tâm làm đến cùng.