Đang tải…
Đang ~ (tôn kính) / đang ~ (khiêm nhường)
V-て + いらっしゃる (tôn kính của 〜ている)
V-て + おります (khiêm nhường của 〜ている)
先生は今、電話で話していらっしゃいます。
Thầy giáo bây giờ đang nói chuyện điện thoại.
父は銀行で働いております。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
皆様のお越しを心よりお待
1.社長の奥様は、毎朝公園を散歩して( )そうです。
2.(他社の人からの電話で)申し訳ありません。部長の田中はただいま外出して( )。
3.私は大学で経済を勉強して( )。
Chúng tôi chân thành mong đợi quý vị ghé thăm.